giả cầy

Học thuật
Thân thiện
giả cầy

Món giả cầy được bày trong một cái bát sứ trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó: Một món ăn hương vị cách chế biến mô phỏng món thịt chó truyền thống, nhưng nguyên liệu chính thịt lợn.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp nói không đúng, không chuẩn: Chỉ cách nói tiếng Pháp còn non kém, pha trộn, thiếu chính xác, giống như món "giả cầy" bản sao không hoàn hảo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà hàng này món giả cầy rất ngon, ăn gần giống thịt chó thật. (Món giả cầynhà hàng này rất ngon, ăn gần giống thịt chó thật.)
    • không ăn được thịt chó, nhiều người chọn món giả cầy để thưởng thức hương vị tương tự. ( không ăn được thịt chó, nhiều người chọn món giả cầy để thưởng thức hương vị tương tự.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy hay khoe nói tiếng Tây, nhưng thực ra chỉ thứ tiếng Pháp giả cầy. (Ông ấy hay khoe nói tiếng Tây, nhưng thực ra chỉ thứ tiếng Pháp giả cầy.)
    • Đừng nói thứ tiếng Anh giả cầy ấy trước mặt người bản xứ. (Đừng nói thứ tiếng Anh giả cầy ấy trước mặt người bản xứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự giả tạo, không chính gốc: Có thể mở rộng ý để chê bai những thứ bắt chước một cách vụng về, kém chất lượng, không đạt được chuẩn mực của nguyên bản.
    • Bộ phim đó một bản hành động giả cầy, đạo diễn non tay. (Bộ phim đó một bản hành động giả cầy, đạo diễn non tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Giả (tiền tố/tính từ): Không thật, bắt chước, mô phỏng. dụ: giả kim (giả kim thuật), giả mạo.
  • Cầy (danh từ, thông tục): Chỉ con chó. Từ này biến âm của "cầy " (chó non), thường dùng trong ẩm thực.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (món ăn): Thịt lợn nấu giả cầy, món thịt lợn kiểu cầy.
  • Tính từ (nói ngôn ngữ): Nửa mùa, tài tử, không chính gốc, bồi.
Thành ngữ liên quan
  • Tiếng Tây (Pháp/Anh) giả cầy: Cụm từ cố định, dùng để chê bai khả năng ngoại ngữ còn kém, nói chưa đúng, chưa hay.
    • Học cho kỹ vào, đừng để sau này nói tiếng Anh giả cầy. (Học cho kỹ vào, đừng để sau này nói tiếng Anh giả cầy.)
giả cầy

Món giả cầy được bày trong một cái bát sứ trên bàn ăn.

  1. 1. d. Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó. 2. t. Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp nói không đúng: Tiếng tây giả cầy.